ベトナム
ヴェトナム

Danh từ chung

Việt Nam

JP: ウイリアムさんがベトナム戦争せんそう経験けいけんしているってことりませんでした。

VI: Tôi không biết ông William đã từng trải qua chiến tranh Việt Nam.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

バインミーはベトナムのサンドイッチだ。
Bánh mì là món sandwich của Việt Nam.
ぼくのおとうさんはベトナムでんだ。
Bố tôi đã chết ở Việt Nam.
かれはベトナム戦争せんそう戦死せんしした。
Anh ấy đã tử trận trong chiến tranh Việt Nam.
わたしはフランス国籍こくせきですが、出身しゅっしんはベトナムです。
Tôi mang quốc tịch Pháp nhưng sinh ra ở Việt Nam.
ベトナムかるんですね。いいですね。
Bạn biết tiếng Việt à, thật tốt quá.
ホーチミンはベトナムでもっともおおきな都市としだ。
Thành phố Hồ Chí Minh là thành phố lớn nhất Việt Nam.
わたし叔父おじはベトナム戦争せんそう退役たいえき軍人ぐんじんだ。
Chú tôi là một cựu chiến binh của chiến tranh Việt Nam.
村上むらかみ春樹はるきはベトナムでも人気にんきなんですか?
Haruki Murakami có phổ biến ở Việt Nam không?
わたしはフランス国籍こくせきっているがベトナム出身しゅっしんです。
Tôi mang quốc tịch Pháp, nhưng quê tôi lại ở Việt Nam.
「ベトナム料理りょうりってべたことあった?」「いや、今日きょうはじめてべた」「おいしかったでしょ?」「うん、めっちゃおいしかった」
"Bạn đã từng ăn món Việt Nam chưa?" "Không, hôm nay tôi mới ăn lần đầu." "Ngon chứ?" "Ừ, rất là ngon."

Từ liên quan đến ベトナム