Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
の
信
しん
ずるところでは
彼
かれ
は
成功
せいこう
するでしょう。
Theo tôi, anh ấy chắc chắn sẽ thành công.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
信ずる
しんずる
tin tưởng
彼
かれ
anh ấy
成功
せいこう
thành công; đạt được
為る
する
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
信
Tín
niềm tin; sự thật
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm