Dịch nghĩa:
私に用があるときはベルを鳴らして下さい。
Khi bạn cần tôi, hãy bấm chuông.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
用
Dụng
sử dụng; công việc
鳴
Minh
hót; kêu; vang
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém