Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
にはやり
続
つづ
けるだけの
強
つよ
さがない。
Tôi không còn sức để tiếp tục nữa.
Ngữ pháp:
V + 続ける (つづける, tsuzukeru)
Tiếp tục làm hoặc tiếp tục thực hiện một hành động.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
続ける
つづける
tiếp tục; duy trì
強さ
つよさ
sức mạnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
続
Tục
tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo
強
mạnh mẽ