Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
にそのブーツを
履
は
いてほしいというなら、
履
は
きますよ。
Nếu anh muốn tôi đi đôi boots đó, tôi sẽ đi.
Ngữ pháp:
~てほしい (〜te hoshii)
Diễn tả mong muốn ai đó làm điều gì đó; 'Tôi muốn bạn làm...'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
其の
その
đó; cái đó
ブーツ
giày ủng
履く
はく
mặc (quần áo phần dưới cơ thể, ví dụ: quần, váy, giày dép); mang
欲しい
ほしい
muốn
言う
いう
nói
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
履
Lý
thực hiện; hoàn thành; giày dép; mang (ở chân)