Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たち、
昼
ひる
までにはそこに
着
つ
かないといけないのよ。
Chúng ta phải đến đó trước buổi trưa.
Ngữ pháp:
~ないといけない (〜nai to ikenai)
Diễn tả sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
昼
ひる
trưa; giữa trưa
着く
つく
đến
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
昼
Trú
ban ngày; trưa
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo