Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちは
頼
たよ
りになるものを
何
なに
か
持
も
たなければならない。
Chúng tôi cần phải có thứ gì đó đáng tin cậy.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
頼り
たより
sự dựa dẫm; sự phụ thuộc
成る
なる
trở thành; đạt được
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
何
なん
gì
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu
何
Hà
gì
持
Trì
cầm; giữ