Dịch nghĩa:

Chúng tôi đi Hakata để thăm bà ốm.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Tổ tổ tiên; người tiên phong; người sáng lập
Mẫu mẹ
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
nhảy múa; bay lượn; xoay vòng
Bác tiến sĩ; chỉ huy; kính trọng; giành được sự tán dương; tiến sĩ; triển lãm; hội chợ
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng