Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちは
成年
せいねん
に
達
たっ
すると
選挙
せんきょ
権
けん
を
手
て
にする。
Khi chúng tôi đạt đến tuổi thành niên, chúng tôi có quyền bầu cử.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
成年
せいねん
tuổi trưởng thành
達する
たっする
đạt đến; đến; đến nơi
選挙権
せんきょけん
quyền bầu cử
手
て
tay; cánh tay
為る
する
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
成
Thành
trở thành; đạt được
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
挙
Cử
nâng lên
権
Quyền
quyền lực; quyền hạn; quyền lợi
手
Thủ
tay