Dịch nghĩa:
私たちは、悲しい知らせを聞いて涙を流さざるをえなかった。
Chúng tôi đã không thể không rơi nước mắt khi nghe tin buồn.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
悲
Bi
đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc
知
Tri
biết; trí tuệ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
涙
Lệ
nước mắt; sự đồng cảm
流
Lưu
dòng chảy; bồn rửa; dòng chảy; tịch thu