Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちは
年
とし
をとればとるほど
夢
ゆめ
を
見
み
なくなる。
Càng già, chúng tôi càng ít mơ mộng hơn.
Ngữ pháp:
~ば~ほど (〜ba 〜hodo)
Diễn tả 'càng ~, càng ~'; mối quan hệ tỷ lệ giữa hai cụm từ.
JLPT N3
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
年
とし
năm
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
夢
ゆめ
giấc mơ
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
夢
Mộng
giấc mơ; ảo ảnh
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy