Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちはルールを
守
まも
らなければいけません。
Chúng ta phải tuân theo quy tắc.
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
ルール
quy tắc
守る
まもる
bảo vệ; phòng thủ
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
守
Thủ
bảo vệ; tuân theo