Dịch nghĩa:
私たちはそのコンピューターを職場へ運んだ。
Chúng ta đã mang chiếc máy tính đó đến nơi làm việc.
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
職
Chức
công việc; việc làm
場
Trường
địa điểm
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ