Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちの
許可
きょか
がなければ、
誰
だれ
も
入
い
れませんよ。
Không ai được vào nếu không có sự cho phép của chúng tôi.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
許可
きょか
sự cho phép; sự chấp thuận; sự ủy quyền; giấy phép
無い
ない
không tồn tại
誰
だれ
ai
入れる
いれる
đưa vào
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
許
Hứa
cho phép
可
Khả
có thể; đạt; chấp thuận
誰
Thùy
ai; ai đó
入
Nhập
vào; chèn