Dịch nghĩa:

Thư viện trường ta có rất nhiều sách.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Đồ bản đồ; kế hoạch
Thư viết
Quán tòa nhà; dinh thự
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ