Dịch nghĩa:
私が父に連れられて富士山に登ったのは、8才のときでした。
Lần đầu tiên tôi leo núi Phú Sĩ cùng cha là khi tôi 8 tuổi.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
父
Phụ
cha
連
Liên
dẫn theo; dẫn dắt; tham gia; kết nối; đảng; băng nhóm; phe phái
富
Phú
giàu có; làm giàu; phong phú
士
Sĩ
quý ông; học giả
山
Sơn
núi
登
Đăng
leo; trèo lên
才
Tài
thiên tài; tuổi; thước khối