Dịch nghĩa:

Không thể tới đó trước buổi trưa.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Chính chính xác; công bằng
Ngọ trưa; giờ ngọ; 11 giờ sáng đến 1 giờ chiều; con ngựa (trong 12 con giáp)
Tiền phía trước; trước
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Khả có thể; đạt; chấp thuận
Năng khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực