Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
が
昨日
きのう
買
か
ったのはこの
靴
くつ
なんです。
Đôi giày tôi mua hôm qua là đôi này.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
昨日
きのう
hôm qua
買う
かう
mua; mua sắm
此の
この
này
靴
くつ
giày; giày dép; ủng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
買
Mãi
mua
靴
Ngoa
giày