Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
が
彼
かれ
を
訪
たず
ねたのは、つい
昨日
きのう
のことだ。
Tôi đã đến thăm anh ấy, chỉ mới hôm qua thôi.
Ngữ pháp:
~ことだ (〜koto da)
Diễn tả lời khuyên hoặc khuyến nghị; 'nên', 'quan trọng là', 'cần thiết là'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
彼
かれ
anh ấy
訪ねる
たずねる
thăm; ghé thăm
つい
vừa mới
昨日
きのう
hôm qua
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
訪
Phỏng
thăm; viếng thăm; tìm kiếm; chia buồn
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày