Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
が
家
いえ
につくや
否
いな
や
妹
いもうと
は
出
で
て
行
い
った。
Ngay khi tôi về nhà thì em gái tôi đã ra ngoài.
Ngữ pháp:
Vる や否や (V-ru ya ina ya)
Biểu thị ý nghĩa 'ngay khi', 'khoảnh khắc...'.
JLPT N1
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
否
いな
không
妹
いもうと
em gái
出る
でる
rời đi; ra ngoài
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
否
Phủ
phủ nhận; không; từ chối; từ chối; phủ nhận
妹
Muội
em gái
出
Xuất
ra ngoài
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng