Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
が
何
なに
かをしたいと
思
おも
うと、あなたは
別
べつ
のことをやれという。
Mỗi khi tôi muốn làm điều gì đó, bạn lại bảo tôi làm điều khác.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
何
なん
gì
為る
する
làm
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
別
べつ
Phân biệt; khác biệt
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
言う
いう
nói
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
何
Hà
gì
思
Tư
nghĩ
別
Biệt
tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt