Dịch nghĩa:
私がロンドンへ行ったのは飛行機ではなくて、船でした。
Khi tôi đi đến London, tôi đã đi bằng tàu, không phải máy bay.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
機
Cơ
máy móc; cơ hội
船
Thuyền
tàu; thuyền