Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
祭日
さいじつ
が
日曜
にちよう
にダブると
月曜
げつよう
が
休
やす
みになる。
Nếu ngày lễ trùng vào Chủ nhật thì thứ Hai sẽ được nghỉ.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
祭日
さいじつ
ngày lễ
日曜
にちよう
Chủ nhật
ダブる
bị trùng lặp
月曜
げつよう
thứ Hai
休み
やすみ
nghỉ ngơi
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
祭
Tế
nghi lễ; cầu nguyện; kỷ niệm; thần thánh hóa; thờ cúng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
曜
Diệu
ngày trong tuần
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
休
Hưu
nghỉ ngơi