Dịch nghĩa:

Một nghi lễ thiêng liêng đã được tổ chức tại ngôi đền tráng lệ đó.

Hán tự:

Thần thần; tâm hồn
Thánh thánh; linh thiêng
Nghi nghi lễ
Thức phong cách; nghi thức
Trang biệt thự; nhà trọ; nhà tranh; trang viên phong kiến; trang nghiêm; uy nghi
Nghiêm nghiêm khắc; nghiêm ngặt; khắc nghiệt; cứng nhắc
Tự chùa
Viện viện; đền
Chấp nắm giữ; kiên trì
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng