Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
祖母
そぼ
は
82歳
はちじゅうにさい
でなお
矍鑠
かくしゃく
としています。
Bà tôi 82 tuổi nhưng vẫn còn minh mẫn.
Ngữ pháp:
A。なおB。(A. Nao B.)
Cung cấp thông tin bổ sung; 'hơn nữa', 'ngoài ra', 'bên cạnh đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
祖母
そぼ
bà nội; bà ngoại
矍鑠
かくしゃく
mạnh mẽ (ở tuổi già); khỏe mạnh
為る
する
làm
Hán tự:
祖
Tổ
tổ tiên; người tiên phong; người sáng lập
母
Mẫu
mẹ
歳
Tuổi
cuối năm; tuổi; dịp; cơ hội
矍
Quắc
ngạc nhiên & bối rối
鑠
Thước
tan chảy; bị mê hoặc; bị cuốn hút