Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
社長
しゃちょう
と
秘書
ひしょ
はコーヒーを
飲
の
みながら
話
はな
した。
Giám đốc và thư ký đã nói chuyện trong lúc uống cà phê.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
社長
しゃちょう
giám đốc công ty
秘書
ひしょ
thư ký (riêng)
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
Hán tự:
社
Xã
công ty; đền thờ
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
秘
Bí
bí mật; che giấu
書
Thư
viết
飲
Ẩm
uống
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện