Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
研究
けんきゅう
すればするほど、
好奇
こうき
心
しん
が
強
つよ
くなるでしょう。
Càng nghiên cứu, bạn càng trở nên tò mò hơn.
Ngữ pháp:
~ば~ほど (〜ba 〜hodo)
Diễn tả 'càng ~, càng ~'; mối quan hệ tỷ lệ giữa hai cụm từ.
JLPT N3
Từ vựng:
研究
けんきゅう
nghiên cứu; học tập; điều tra
為る
する
làm
好奇心
こうきしん
tính tò mò
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
研
Nghiên
mài; nghiên cứu; mài sắc
究
Cứu
nghiên cứu
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
奇
Kì
kỳ lạ
心
Tâm
trái tim; tâm trí
強
mạnh mẽ