Dịch nghĩa:

Các thực tập sinh không hiểu gì về chỉ thị mà anh ấy đưa ra.

Hán tự:

Nghiên mài; nghiên cứu; mài sắc
Tu kỷ luật; học
Sinh sinh; cuộc sống
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Dữ ban tặng; tham gia
Chỉ ngón tay; chỉ
Thị chỉ ra; biểu thị