研修生 [Nghiên Tu Sinh]

けんしゅうせい

Danh từ chung

thực tập sinh

JP: 研修生けんしゅうせいたちかれからあたえられた指示しじがさっぱりわからなかった。

VI: Các thực tập sinh không hiểu gì về chỉ thị mà anh ấy đưa ra.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

すべての研修生けんしゅうせいはつらい仕事しごと苦労くろうかちっている。
Tất cả các thực tập sinh đều chia sẻ khó khăn trong công việc vất vả.
わたしは、友人ゆうじん息子むすこやく6か月ろっかげつかんいちしゅ農場のうじょう研修生けんしゅうせいとして、にちちゅうこの農場のうじょうまでやってくるのを許可きょかするのに同意どういした。
Tôi đã đồng ý cho phép con trai bạn tôi đến trang trại này làm thực tập sinh nông nghiệp trong khoảng 6 tháng.

Hán tự

Từ liên quan đến 研修生