Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
砂糖
さとう
をたくさん
入
い
れたら
砂糖
さとう
の
味
あじ
しかしない。
Cho quá nhiều đường thì chỉ còn thấy vị đường.
Ngữ pháp:
N しか~ない (N shika~nai)
Biểu thị 'chỉ', 'không gì ngoài', hoặc 'không có gì khác'.
JLPT N4
Từ vựng:
砂糖
さとう
đường
入れる
いれる
đưa vào
味
あじ
hương vị
為る
する
làm
Hán tự:
砂
Sa
cát
糖
Đường
đường
入
Nhập
vào; chèn
味
Vị
hương vị; vị