Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
砂漠
さばく
の
砂
すな
は
夜
よる
になると
急速
きゅうそく
に
冷
ひ
える。
Cát sa mạc trở nên lạnh nhanh chóng vào ban đêm.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
砂漠
さばく
sa mạc
砂
すな
cát; sạn
夜
よる
đêm; tối
成る
なる
trở thành; đạt được
急速
きゅうそく
nhanh chóng (ví dụ: tiến bộ)
冷える
ひえる
trở nên lạnh (từ nhiệt độ phòng, ví dụ trong tủ lạnh); trở nên lạnh lẽo; nguội đi
Hán tự:
砂
Sa
cát
漠
Mạc
mơ hồ; không rõ ràng; sa mạc; rộng
夜
Dạ
đêm
急
Cấp
khẩn cấp
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng
冷
Lãnh
mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh