Dịch nghĩa:

Thống đốc đã dâng tặng một bia tưởng niệm cho các binh sĩ đã tử trận.

Hán tự:

Tri biết; trí tuệ
Sự sự việc; lý do
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Tử chết
Binh lính; binh nhì; quân đội; chiến tranh; chiến lược; chiến thuật
quý ông; học giả
ghi chép; tường thuật
Niệm mong muốn; ý thức; ý tưởng; suy nghĩ; cảm giác; mong muốn; chú ý
Bi bia mộ; đài tưởng niệm
Phụng tuân thủ; dâng; tặng; cống hiến
Nạp thanh toán; nhận được; gặt hái; trả; cung cấp; lưu trữ