Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
知
し
らない
人
ひと
ばかりの
所
ところ
に
行
い
くのは
気
き
が
進
すす
まないんです。
Tôi không thích đi đến nơi toàn người lạ.
Ngữ pháp:
~ばかり (〜bakari)
Diễn tả 'chỉ', 'không gì ngoài', 'luôn luôn', 'chỉ là'.
JLPT N3
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
知る
しる
biết; nhận thức
人
ひと
người; ai đó
所
ところ
nơi; chỗ
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
進む
すすむ
tiến lên; đi về phía trước
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
人
Nhân
người
所
Sở
nơi; mức độ
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
気
Khí
tinh thần; không khí
進
Tiến
tiến lên; tiến bộ