Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
知
し
ったふうなこと・・・
言
い
わないでください・・・。
Đừng có nói những điều như thể mình biết tuốt.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
知る
しる
biết; nhận thức
ふう
phù; hừ
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
言う
いう
nói
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
言
Ngôn
nói; từ