Dịch nghĩa:
真由美がお小遣いをはたいてビーチボールを買った。
Mayumi đã dùng tiền tiêu vặt để mua quả bóng biển.
Hán tự:
真
Chân
thật; thực tế
由
Do
lý do
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
小
Tiểu
nhỏ
遣
Khiển
gửi đi; gửi; tặng; làm; thực hiện
買
Mãi
mua