Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
看護
かんご
婦
ふ
たちは
毎日
まいにち
へとへとになるまで
働
はたら
かされた。
Các y tá đã bị làm việc đến kiệt sức hàng ngày.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
看護婦
かんごふ
y tá (nữ)
毎日
まいにち
mỗi ngày; hàng ngày
成る
なる
trở thành; đạt được
働かす
はたらかす
bắt làm việc
Hán tự:
看
Khán
trông nom; xem
護
Hộ
bảo vệ; bảo hộ
婦
Phụ
phụ nữ; vợ; cô dâu
毎
Mỗi
mỗi
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
働
Động
làm việc