Dịch nghĩa:

"Vẫn là một ông bố cuồng con như thường." "Có gì sai với việc làm một ông bố cuồng con?" "Ồ, anh đã thẳng thắn rồi đấy."

Hán tự:

Tương liên; tương hỗ; cùng nhau; lẫn nhau; bộ trưởng; cố vấn; khía cạnh; giai đoạn; tướng mạo
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
Thân cha mẹ; thân mật
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Khai mở; mở ra
Trực ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa