Dịch nghĩa:

Vì không có chuyến bay thẳng nên tôi đành phải đi qua Bắc Kinh.

Hán tự:

Trực ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
便
Tiện tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
Đắc thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
Bắc bắc
Kinh kinh đô
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Do lý do