Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
目
め
の
前
まえ
で
料理
りょうり
してもらうのは
素敵
すてき
だ。
Được nấu ăn ngay trước mắt thật tuyệt.
Ngữ pháp:
V て もらう (V-te morau)
Diễn tả nhận được sự giúp đỡ hoặc hành động từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
目
め
mắt; nhãn cầu
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
料理
りょうり
nấu ăn; ẩm thực; món ăn
為る
する
làm
貰う
もらう
nhận; lấy
素敵
すてき
tuyệt vời; đẹp
Hán tự:
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
前
Tiền
phía trước; trước
料
Liệu
phí; nguyên liệu
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
素
Tố
cơ bản; nguyên tắc; trần truồng; không che đậy
敵
Địch
kẻ thù; đối thủ