Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
盗
ぬす
まれた
宝石
ほうせき
はどんなことがあっても
取
と
り
戻
もど
さなければならない。
Cần phải lấy lại bằng được những viên ngọc bị đánh cắp.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
盗む
ぬすむ
Ăn trộm
宝石
ほうせき
ngọc quý
どんな
loại gì; kiểu gì
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
取り戻す
とりもどす
lấy lại; phục hồi
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
盗
Đạo
trộm; cướp; ăn cắp
宝
Bảo
kho báu; giàu có; của cải
石
Thạch
đá
取
Thủ
lấy; nhận
戻
Lệ
trở lại; khôi phục