Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
皆
みな
さんに
1人
ひとり
ずつお
会
あ
いしましょう。
Chúng ta hãy gặp từng người một.
Ngữ pháp:
~ずつ (〜zutsu)
Chỉ ra sự phân phối đều; 'mỗi', 'trên', 'mỗi cái'.
JLPT N4
Từ vựng:
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
一人
ひとり
một người
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
為る
する
làm
Hán tự:
皆
Giai
tất cả; mọi thứ
人
Nhân
người
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia