Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
症状
しょうじょう
は
良
よ
くなってきていますか。それとも
悪
わる
くなってきていますか。
Triệu chứng của bạn có đang thuyên giảm không? Hay là đang trở nên tồi tệ hơn?
Ngữ pháp:
~それと~ (〜sore to〜)
Dùng để liên kết hai hoặc nhiều mục; 'và', 'cũng'.
JLPT N3
Từ vựng:
症状
しょうじょう
triệu chứng; tình trạng
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
成る
なる
trở thành; đạt được
其れ
それ
đó; nó
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
Hán tự:
症
Chứng
triệu chứng
状
Trạng
hiện trạng; điều kiện; hoàn cảnh; hình thức; diện mạo
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai