Dịch nghĩa:
病気見舞いはかえってありがた迷惑だ。
Việc thăm bệnh đôi khi lại trở thành phiền phức không đáng có.
Từ vựng:
Hán tự:
病
Bệnh
bệnh; ốm
気
Khí
tinh thần; không khí
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
舞
Vũ
nhảy múa; bay lượn; xoay vòng
迷
Mê
lạc lối; bối rối; ảo tưởng
惑
Hoặc
làm mê hoặc; ảo tưởng; bối rối