Dịch nghĩa:
男女は平等なんだなって、つくづく感じるよ。
Tôi thực sự cảm nhận được sự bình đẳng giữa nam và nữ.
Từ vựng:
Hán tự:
男
Nam
nam
女
Nữ
phụ nữ
平
Bình
bằng phẳng; hòa bình
等
Đẳng
v.v.; và như thế; hạng (nhất); chất lượng; bằng; tương tự
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác