Dịch nghĩa:
男の子には尊敬できる父親が必要です。
Các cậu bé cần có một người cha đáng kính.
Từ vựng:
Hán tự:
男
Nam
nam
子
Tử
trẻ em
尊
Tôn
tôn kính; quý giá; quý báu; cao quý; tôn vinh
敬
Kính
kính sợ; tôn trọng; tôn vinh; kính trọng
父
Phụ
cha
親
Thân
cha mẹ; thân mật
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính