Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
男
おとこ
の
人
ひと
とキスしたことなんて、ないわ。
Tôi chưa bao giờ hôn một người đàn ông.
Từ vựng:
男
おとこ
đàn ông; nam giới
人
ひと
người; ai đó
キス
nụ hôn
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
男
Nam
nam
人
Nhân
người