Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
申
もう
し
込
こ
み
用紙
ようし
に
糊
のり
で
写真
しゃしん
を
貼
は
りなさい。
Hãy dán ảnh lên mẫu đơn bằng keo.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
申し込み
もうしこみ
đơn đăng ký; yêu cầu; đăng ký; đề nghị; thách thức
糊
のり
keo; hồ dán
写真
しゃしん
ảnh; nhiếp ảnh
為さる
なさる
làm
Hán tự:
申
Thân
có vinh dự; dấu hiệu con khỉ
込
Liêu
đông đúc; hỗn hợp; số lượng lớn; bao gồm; (kokuji)
用
Dụng
sử dụng; công việc
紙
Chỉ
giấy
糊
Hồ
keo; hồ; hồ dán
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
真
Chân
thật; thực tế
貼
Thiếp
dán; dính; áp dụng