Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
申
もう
し
訳
わけ
ないんだけど、そんな
高価
こうか
なものは
受
う
け
取
と
れないわ。
Xin lỗi nhưng tôi không thể nhận món quà đắt tiền đó.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
申し訳
もうしわけ
lời xin lỗi; lý do
無い
ない
không tồn tại
そんな
như vậy; loại đó
高価
こうか
giá cao
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
受け取る
うけとる
nhận; lấy
Hán tự:
申
Thân
có vinh dự; dấu hiệu con khỉ
訳
Dịch
dịch; lý do
高
Cao
cao; đắt
価
Giá
giá trị; giá cả
受
Thụ
nhận; trải qua
取
Thủ
lấy; nhận