Dịch nghĩa:
生涯、貧しいままで生きるのが彼の運命であった。
Số phận của anh ấy là sống trong nghèo khó suốt đời.
Từ vựng:
Hán tự:
生
Sinh
sinh; cuộc sống
涯
Nhai
chân trời; bờ; giới hạn
貧
Bần
nghèo; nghèo khó
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
命
Mệnh
số phận; mệnh lệnh; cuộc sống