Dịch nghĩa:
生徒たちは声をそろえて読み始めた。
Học sinh đã cùng nhau đọc to.
Từ vựng:
Hán tự:
生
Sinh
sinh; cuộc sống
徒
Đồ
đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
声
Thanh
giọng nói
読
Độc
đọc
始
Thí
bắt đầu